Skip Ribbon Commands
Skip to main content

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM

Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công  
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM (giai đoạn 2010- 2020)

STT
Tên dự án
Địa điểm
Năng lực SX
Vốn đầu tư (tỷ đ)
Nguồn vốn
2011-2015
2016-2020
2011-2015
2016-2020
I.
Công nghiệp Khai thác & SXVLXD
 
 
 
1.020
150
 
1
Đầu tư xây dựng mới nhà máy xi măng
H. Thanh Liêm, Kim Bảng
1,8 triệu tấn/năm
3,21 triệu tấn/năm 
900
 
DN
2
Đầu tư xây dựng mới SX gạch siêu nhẹ
CCN H.Kim Bảng, Thanh Liêm
100 triệu viên/năm
100 triệu viên/năm
70
70
DN
3
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX gạch ốp lát Terrazzo, Terastone
KCN, CCN
2 triệu viên/năm
5 triệu viên/năm
35
80
DN
4
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX gạch block không nung
CCN
10 triệu viên/năm
 
15
 
DN
II
Công nghiệp CB Nông sản - TP- Đồ uống
 
 
 
697
1.730
 
1
Nâng công suất nhà máy sữa Dutch Lady Hà Nam
KCN Châu Sơn
250 nghìn tấn/năm
 
225
 
DN
2
Đầu tư xây dựng mới nhà máy sữa
KCN Châu Sơn
 
100 nghìn tấn/năm
 
500
DN
3
Nâng công suất Cty CP Bia Sài Gòn - Phủ Lý
huyện Thanh Liêm
100 triệu lít/năm
150 triệu lít/năm
100
150
DN
4
Đầu tư xây dựng mới nhà máy bia
KCN Đồng Văn
 
150 triệu lít/năm
 
450
DN
5
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX, tinh chế rượu, cồn
KCN, CCN
5 triệu lít/năm
15 triệu lít/năm
100
350
DN
6
Dự án đầu tư SX nước giải khát
KCN Đồng Văn
10 triệu lít/năm
20 triệu lít/năm
75
150
DN
7
Hiện đại hoá và nâng công suất các cơ sở SX bánh kẹo hiện có
KCN, các huyện
3 nghìn tấn/năm
10 nghìn tấn/năm
15
50
DN
8
Đầu tư XD mới nhà máy SX bánh kẹo cao cấp
KCN, CCN
3 nghìn tấn/năm
5 nghìn tấn/năm
25
70
DN
9
Đầu tư XD mới nhà máy chế biến các SP thịt ăn sẵn
KCN, CCN
1 nghìn tấn/năm
5 nghìn tấn/năm
80
400
DN
10
Đầu tư xây dựng mới nhà máy chế biến nông sản xuất khẩu
huyện Lý Nhân
5 nghìn tấn/năm
10 nghìn tấn/năm
27
60
DN
III
Công nghiệp TB điện, điện tử-tin học
 
 
 
995
3.450
 
1
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX, lắp ráp máy tính
KCN
50 nghìn sp/năm
150 nghìn sp/năm
170
400
ĐTNN
2
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX TIVI, radio
KCN
75 nghìn sp/năm
200 nghìn sp/năm
150
500
ĐTNN
3
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX phần mềm và các dịch vụ tin học
KCN
500 sp/năm
10 nghìn sp/năm
50
500
DN
4
Nâng công suất SX hệ thống dây dẫn điện trong ô tô
KCN Đồng Văn
350 nghìn bộ sp/năm
1.130 nghìn bộ/năm
350
550
ĐTNN
5
Nâng công suất SX đồ điện dân dụng (quạt điện, tủ lạnh, máy điều hoà,..)
KCN
20 nghìn sp/năm
100 nghìn sp/năm
150
700
DN, ĐTNN
6
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX động cơ điện mini
KCN, CNN
5 nghìn sp/năm
50 nghìn sp/năm
50
500
DN, ĐTNN
7
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX, lắp ráp ĐTDĐ
KCN
80 nghìn sp/năm
250 nghìn sp/năm
75
300
ĐTNN
IV
Công nghiệp Cơ khí chế tạo
 
 
 
1.110
3.550
 
1
Đầu tư xây dựng mới nhà máy sản xuất vỏ lon với năng lực in tráng tấm kim loại (phục vụ ngành bia, sữa,...)
KCN Châu Sơn
100 triệu lon/năm
 
100
 
DN
2
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX thiết bị môi trường
KCN, CCN
500 tấn/năm
3,5 triệu tấn/năm
75
550
DN, ĐTNN
3
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX máy cắt gọt kim loại
KCN
25 nghìn sp/năm
150 nghìn sp/năm
150
750
DN, ĐTNN
4
Nâng công suất SX phụ tùng xe máy
KCN, CCN
160 nghìn sp/năm
600 nghìn sp/năm
250
650
DN, ĐTNN
5
Đầu tư xây dựng mới nhà máy lắp ráp xe vận tải
KCN
10 nghìn xe/năm
20 nghìn xe/năm
150
300
DN, ĐTNN
6
Nâng công suất SX dụng cụ cầm tay
KCN, CCN
7 nghìn sp/năm
16 nghìn sp/năm
35
100
DN
7
Nâng công suất SX hàng kim khí
KCN, CCN
800 nghìn sp/năm
3,5 triệu sp/năm
350
1200
DN, ĐTNN
V
Công nghiệp Hoá chất
 
 
 
1.455
5.340
 
1
Nâng công suất các cơ sở SX phân bón hữu cơ sinh học
KCN, CCN
20 nghìn tấn/năm
80 nghìn tần/năm
35
80
DN
2
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX pin cao cấp
KCN, CCN
5 triệu viên/năm
35 triệu viên/năm
250
1.000
ĐTNN
3
Nâng công suất SX sơn các loại
KCN
5 nghìn tấn/năm
10 nghìn tấn/năm
75
150
DN
4
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX dầu gội
KCN, CCN
2 nghìn tấn/năm
10 nghìn tấn/năm
50
250
DN, ĐTNN
5
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX chất tẩy rửa các loại
KCN, CCN
4 nghìn tấn/năm
15 nghìn tấn/năm
35
150
DN
6
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX lốp ô tô, xe máy
KCN
1,5 triệu bộ/năm
10 triệu bộ/năm
550
1.500
DN, ĐTNN
7
Nâng công suất SX hạt nhựa các loại
KCN
5 nghìn tấn/năm
30 nghìn tấn/năm
60
360
DN
8
Nâng công suất SX sp từ nhựa (tấm trần, profile,...)
KCN, CCN
15 nghìn tấn/năm
100 nghìn tấn/năm
50
350
DN
9
Đầu tư xây dựng mới, nâng công suất SX Dược phẩm & mỹ phẩm
KCN, CCN
2,5 triệu tấn/năm
20 triệu tấn/năm
350
1500
ĐTNN
VI
Công nghiệp Dệt may- Da giầy
 
 
 
600
1.050
 
1
 Đầu tư nâng cấp các dây chuyền kéo sợi
KCN, CCN
60 nghìn tấn/năm
120 nghìn tấn/năm
150
350
DN
2
 Đầu tư nâng cấp các nhà máy may
KCN, CCN
70 triệu sp/năm
130 triệu sp/năm
100
200
DN
3
Đầu tư xây dựng mới nhà máy SX sp phụ trợ cho ngành dệt, may, da-giầy
KCN, CCN
 
 
350
500
ĐTNN
 
Tổng cộng:
 
 
 
5.877
15.420
 

Sở Công Thương